Ngôn Ngữ Ký Hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ em trai

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ em trai

Cách làm ký hiệu

Tay phải khép úp trước tầm bụng rồi đưa lên chạm cằm.

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Gia đình - Quan hệ gia đình"

chau-ngoai-627

cháu ngoại

Tay phải đánh chữ cái C đưa ra trước rồi lắc hai lần. Sau đó chuyển sang chữ cái N đưa ra ngoài chếch về bên phải.

ba-ngoai-604

bà ngoại

Tay phải nắm, chỉa ngón trỏ đặt nằm ngang lên phía mép miệng bên trái rồi kéo từ trái sang phải, sau đó ngón trỏ tay phải đưa chỉ ra ngoài về phía bên phải.