Ngôn Ngữ Ký Hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ hát

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ hát

Cách làm ký hiệu

Tay phải nắm và đưa lên trước miệng, rồi đưa qua lại hai lần.

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Hành động"

tranh-396

tránh

Hai cánh tay hơi gập khuỷu, hai bàn tay nắm, chỉa ngón trỏ và ngón cái ra, đặt úp hai nắm tay gần nhau ở giữa tầm ngực rồi đẩy thẳng hai tay ra trước sau đó kéo tách hai tay dang ra hai bên.

mua-2815

mua

Ngón cái phải đặt vào đầu ngón tay út rồi lần lượt xoe ngón cái ra chạm các ngón còn lại.( hai lần.)

lan-2769

lặn

Hai lòng bàn tay áp vào nhau đẩy tới trước rồi tách ra hai bên, thực hiện động tác hai lần, đồng thời đầu chúi ra trước, miệng phồng ra.