Ngôn Ngữ Ký Hiệu
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ ống dẫn trứng (2)
Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ ống dẫn trứng (2)
Cách làm ký hiệu
Chưa có thông tin
Tài liệu tham khảo
Chưa có thông tin
Từ cùng chủ đề "Sức khỏe - Bộ phận cơ thể"
quan hệ tình dục (tiếng lóng)
Hai tay làm ký hiệu chữ N, lòng bàn tay hướng vào nhau. Chuyển động lên xuống tay phải chạm tay trái.
Từ cùng chủ đề "Danh Từ"
Từ cùng chủ đề "Dự Án 250 Ký Hiệu Y Khoa"
Từ phổ biến
ao hồ
(không có)
ẵm
(không có)
Máu
28 thg 8, 2020
ngày của Mẹ
10 thg 5, 2021
Nôn ói
28 thg 8, 2020
Lây qua không khí
3 thg 5, 2020
Mì vằn thắn
13 thg 5, 2021
con khỉ
(không có)
bàn chải đánh răng
(không có)
bún ngan
13 thg 5, 2021