Ngôn Ngữ Ký Hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ răng hô

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ răng hô

Cách làm ký hiệu

Chưa có thông tin

Tài liệu tham khảo

Chưa có thông tin

Từ cùng chủ đề "Sức khỏe - Bộ phận cơ thể"

de-1668

đẻ

Hai tay khép, đặt xiên hai sống lưng bàn tay hai bên hông bụng, lòng hai bàn tay hướng vào nhau rồi hai tay xuống tới hai bên háng

bung-1633

bụng

Bàn tay phải úp vào bụng hai lần.

vong-tay-1843

vòng tay

Ngón cái và ngón giữa của tay phải nắm vào cổ tay trái rồo xoay lắc cổ tay trái.