Ngôn Ngữ Ký Hiệu
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ sân golf
Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ sân golf
Cách làm ký hiệu
Bàn tay trái úp chếch sang phải rồi kéo về bên trái hơi uốn dợn sóng. Sau đó hai tay nắm hơi gập khuỷu đưa hai tay chếch sang phải đồng thời người nghiêng theo rồi đánh hai tay ra trước.
Tài liệu tham khảo
VSDIC
Từ cùng chủ đề "Thể dục - Thể thao"
vận động viên
Hai tay có dạng như hai chữ “C” áp gần nhau, lòng bàn tay hướng ra trước, rồi cuộn lộn đồng thời kéo dang ra hai bên đưa trở vào chạm lại, lòng bàn tay hướng vào người, các ngón tay cong cong. Sau đó hai tay nắm, gập khuỷu đẩy hai tay lên xuống hoán đổi (tay phải đẩy lên, hạ tay trái xuống và ngược lại).
Từ cùng chủ đề "Vị trí - Nơi chốn"
Từ phổ biến
Lây qua không khí
3 thg 5, 2020
siêu thị
4 thg 9, 2017
giàu (người)
31 thg 8, 2017
con cá sấu
10 thg 5, 2021
ăn
(không có)
virus
3 thg 5, 2020
chôm chôm
(không có)
trái chanh
(không có)
ti vi
(không có)
c
(không có)