Ngôn Ngữ Ký Hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ tép

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ tép

Cách làm ký hiệu

Tay phải nắm úp, ngón trỏ chạm ngón cái, búng ra ( 2 lần).

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Con vật"

con-ech-6966

con ếch

Các ngón của hai tay đan xen kẽ, lòng bàn tay hướng xuống. Chuyển động cánh tay 2 lần từ trong ra ngoài.

chim-dai-bang-2140

chim đại bàng

Tay phải nắm, chỉa ngón cái và ngón trỏ ra, hai ngón hở có khoảng cách, đặt tay trước mũi miệng rồi kéo đánh cong xuống. Sau đó hai tay xòe, dang hai cánh tay sang hai bên, nhịp hai cánh xuống rồi kéo vào giữa tầm bụng, ngón cái, ngón trỏ và ngón giữa của hai tay cong cứng quắp kéo lên tới tầm ngực.