Ngôn Ngữ Ký Hiệu
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ thái lan
Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ thái lan
Cách làm ký hiệu
Bàn tay phải xòe, chạm đầu ngón út lên bắp tay trái rồi quẹt ngón út lên tới vai hai cái.
Tài liệu tham khảo
VSDIC
Từ cùng chủ đề "Vị trí - Nơi chốn"
phòng khách
Hai cánh tay chắn ngang khoảng cách 20 cm, lòng bàn tay hướng vào nhau. Đánh chữ cái “K”, đặt bên ngực trái kéo thẳng qua phải.
Từ phổ biến
nhân viên
27 thg 3, 2021
ngày gia đình Việt Nam 28/6
10 thg 5, 2021
bé (em bé)
(không có)
Macao
27 thg 3, 2021
e
(không có)
bà
(không có)
Khám
28 thg 8, 2020
chồng (vợ chồng)
(không có)
Lây qua tiếp xúc
3 thg 5, 2020
cày
31 thg 8, 2017