Ngôn Ngữ Ký Hiệu
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ thử thai
Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ thử thai
Cách làm ký hiệu
Chưa có thông tin
Tài liệu tham khảo
Chưa có thông tin
Từ cùng chủ đề "Sức khỏe - Bộ phận cơ thể"
Đồng tính nam
Các ngón tay khép, cong 90 độ so với lòng bàn tay, lòng bàn tay hướng vào người, gập nhẹ 2 lần các ngón tay chạm đầu ngón tay vào ngực trái.
bệnh di truyền
Tay trái nắm đưa ngửa ra trước, tay phải nắm chừa ngón trỏ và ngón giữa ra úp lên cổ tay trái. Tay phải đánh chữ cái D, đặt về phía bên trái rồi kéo dần vào giữa tầm ngực lập tức chúm mở các ngón tay liên tục và tiếp tục kéo về phía phải.
Từ cùng chủ đề "Động Từ"
Từ cùng chủ đề "Dự Án 250 Ký Hiệu Y Khoa"
Từ phổ biến
ác
31 thg 8, 2017
bánh chưng
(không có)
Khó thở
3 thg 5, 2020
Mì vằn thắn
13 thg 5, 2021
xe gắn máy
(không có)
Albania
29 thg 3, 2021
aids
(không có)
tu
5 thg 9, 2017
chất
31 thg 8, 2017
vợ
(không có)