Ngôn Ngữ Ký Hiệu
Tổng hợp ký hiệu về chủ đề Sức khỏe - Bộ phận cơ thể
Danh sách các từ điển ký hiệu về chủ đề Sức khỏe - Bộ phận cơ thể
bệnh truyền nhiễm
Tay trái nắm đưa ngửa ra trước, tay phải nắm chừa ngón trỏ và ngón giữa ra úp lên cổ tay trái. Sau đó tay phải nắm, ngón trỏ cong hướng lên rồi con glen xuống 2 lần.
bệnh ung thư
Tay trái nắm đưa ngửa ra trước, tay phải nắm chừa ngón trỏ và ngón giữa ra úp lên cổ tay trái, sau đó đưa ra trước tầm ngực quay một vòng tròn.
Từ phổ biến
giàu (người)
31 thg 8, 2017
thèm
6 thg 4, 2021
nóng ( ăn uống, cơ thể )
28 thg 8, 2020
Mệt
28 thg 8, 2020
bột ngọt
31 thg 8, 2017
cá ngựa
31 thg 8, 2017
Lây từ người sang động vật
3 thg 5, 2020
mì tôm
13 thg 5, 2021
c
(không có)
chào
(không có)