Ngôn Ngữ Ký Hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ bát hương

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ bát hương

Cách làm ký hiệu

Bàn tay trái nắm hờ, đặt ngang trước ngực. Bàn tay phải nắm, chỉa ngón trỏ ra đặt bên nắm tay trái rồi vẽ một vòng tròn trên nắn tay trái. Sau đó hai bàn tay nắm lỏng, bốn đầu ngón tay chạm vào nhau rồi đưa nhẹ tới trước.

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Đồ vật"

ghe-1330

ghế

Hai tay nắm, đưa ta trước rồi nhấn xuống một cái.

muc-muc-viet-1417

mực (mực viết)

Tay trái đưa ngửa ra trước, các ngón tay tóp vào tạo lỗ tròn, tay phải nắm, chỉa ngón cái và ngón trỏ ra, hai ngón chạm nhau, đưa vào lỗ tròn tay trái rồi rãi ra ngoài

ban-ve-1082

bản vẽ

Hai tay nắm, chỉa hai ngón trỏ ra rồi vẽ hình chữ nhật Sau đó tay phải nắm, chỉa ngón út lên rồi làm động tác vẽ từ phải qua trái.