Ngôn Ngữ Ký Hiệu
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ bệnh đông máu
Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ bệnh đông máu
Cách làm ký hiệu
Chưa có thông tin
Tài liệu tham khảo
Chưa có thông tin
Từ cùng chủ đề "Sức khỏe - Bộ phận cơ thể"
Niệu đạo nam
Tay trái: ngón trỏ duỗi, lòng bàn tay hướng xuống. Tay phải: ngón út duỗi, lòng bàn tay hướng vào trong. Ngón út di chuyển theo chiều ngón trỏ tay trái.
Từ cùng chủ đề "Danh Từ"
Thủ dâm nam
Bàn tay nắm, lòng bàn tay hướng lên trên. Chuyển động từ ngoài vào trong nhiều lần ở bụng. Đầu hơi nghiêng, mắt nhắm, môi bặm
Từ cùng chủ đề "Dự Án 250 Ký Hiệu Y Khoa"
Từ phổ biến
lợn
(không có)
đồng bằng sông Cửu Long
10 thg 5, 2021
máy bay
(không có)
nhiệt tình
4 thg 9, 2017
cảm cúm
31 thg 8, 2017
bắp cải
(không có)
Lây từ người sang người
3 thg 5, 2020
dù
(không có)
má
(không có)
bóng chuyền
(không có)