Ngôn Ngữ Ký Hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ y học cổ truyền

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ y học cổ truyền

Cách làm ký hiệu

Chưa có thông tin

Tài liệu tham khảo

Chưa có thông tin

Từ cùng chủ đề "Sức khỏe - Bộ phận cơ thể"

xuong-1844

xương

Hai cẳng tay bắt chéo nhau, hai lòng bàn tay hướng ra ngoài, các ngón tay cong cứng, rồi nhấc cẳng tay phải lên gõ vào cẳng tay trái hai lần.

mieng-1754

miệng

Ngón trỏ tay phải chỉ vào miệng.

Từ cùng chủ đề "Danh Từ"

phuong-tien-7223

Phương tiện

Tay trái: các ngón duỗi khép, lòng bàn tay hướng xuống. Tay phải: các ngón tay duỗi khép, lòng bàn tay hướng sang trái. Lật bàn tay sang hai bên.

Từ cùng chủ đề "Dự Án 250 Ký Hiệu Y Khoa"