Ngôn Ngữ Ký Hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ Buồng trứng

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ Buồng trứng

Cách làm ký hiệu

2 tay nắm, 2 ngón trỏ và cái duỗi thẳng, lòng bàn tay hướng ra trước, chuyển động 2 tay từ dưới lên trên theo hình vòng cung hướng ra 2 bên, sau đó các ngón tay hơi khum vào lòng bàn tay hướng xuống, lắc cổ tay 2 lần.

Tài liệu tham khảo

Chưa có thông tin

Từ cùng chủ đề "Sức khỏe - Bộ phận cơ thể"

ngui-1779

ngửi

Bàn tay phải khép, úp lòng bàn tay lên mũi, miệng, rồi hít hơi vào.

dau-1667

đau

Tay phải úp chạm vào miệng rồi hất ra, mặt nhăn.