Ngôn Ngữ Ký Hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ mìn

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ mìn

Cách làm ký hiệu

Hai bàn tay chụm lại để sát nhau rồi xoè sang hai bên lòng bàn tay hướng ra ngoài.

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Quân sự"

si-quan-792

sĩ quan

Tay phải nắm chỉa ngón trỏ hơi cong đặt lên vai trái 2 cái từ trong ra rồi chỉa ngón trỏ thẳng từ bên vai trái phất mạnh qua phải.

xung-phong-815

xung phong

Tay trái nắm, gập khuỷu, tay phải nắm, đặt nắm tay phải gần khuỷu tay trái rồi đẩy mạnh tay phải ra trước và chỉ ngón trỏ ra.

chien-thang-738

chiến thắng

Tay phải nắm lại rồi vung lên qua đầu hai lần.