Ngôn Ngữ Ký Hiệu
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ một là
Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ một là
Cách làm ký hiệu
Chưa có thông tin
Tài liệu tham khảo
Chưa có thông tin
Từ cùng chủ đề "Số đếm"
Bảy mươi - 70
Tay phải nắm, chỉa ngón trỏ thẳng đứng, chỉa ngón cái hương qua trái, đưa tay ra trước , rồi cụp hai ngón tay đó một cái.
3 tuổi - ba tuổi
Tay phải làm hình dạng bàn tay như ký hiệu số 3, tay trái nắm, đặt nằm ngang trước ngực, lòng bàn tay hướng vào trong. Tay phải đặt trên tay trái, xoay cổ tay phải sao cho lòng bàn tay hướng vào trong rồi hạ tay phải chạm vào nắm tay trái.
Một nghìn - 1,000
Tay phải nắm, chỉa ngón trỏ lên rồi nắm ngón trỏ lại sau đó chuyển sang chỉa ngón út chấm ra trước.
một nghìn lẻ một (1,001)
Tay phải kí hiệu số 1 rồi hướng ngón tay út ra ngoài chấm một cái, rồi chuyển sang kí hiệu số 0 sau đó chuyển sang số 1.
Từ phổ biến
máy bay
(không có)
bàn chân
31 thg 8, 2017
Lây qua không khí
3 thg 5, 2020
chôm chôm
(không có)
Ả Rập
29 thg 3, 2021
bơ
(không có)
b
(không có)
Mì vằn thắn
13 thg 5, 2021
bò bít tết
13 thg 5, 2021
con vịt
(không có)