Ngôn Ngữ Ký Hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ nắm

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ nắm

Cách làm ký hiệu

Tay phải nắm, đưa ngửa ra trước.

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Hành động"

van-nghe-2989

văn nghệ

Hai bàn tay đánh hai chữ cái "V" đưa ra phía trước, hai tay dang rộng hơn hai tầm vai rồi di chuyển đánh vòng hai bàn tay cùng lúc vào trong tầm ngực rồi đưa ra ngoài (thực hiện động tác hai lần)

coi-2544

cởi

Hai tay nắm úp vào giữa ngực rồi kéo ra hai bên.

den-2588

đến

Tay phải đánh chữ cái Đ đặt bên vai trái rồi di chuyển từ trái sang phải.