Ngôn Ngữ Ký Hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ nắm

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ nắm

Cách làm ký hiệu

Tay phải nắm, đưa ngửa ra trước.

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Hành động"

noi-chuyen-2850

nói chuyện

Hai bàn tay nắm, chỉa hai ngón trỏ ra đặt nằm ngang gần nhau đưa lên trước miệng rồi xoay hai ngón tay trỏ ( 2 vòng).

chay-2484

chạy

Hai tay nắm lại, đồng thời người hơi cúi về phía trước, hai tay đánh ra sau trước ngược chiều tay nhau ( giống tư thế đang chạy.)

tach-ra-2909

tách ra

Hai tay nắm, chỉa hai ngón cái lên, áp hai gu bàn tay sát nhau ở giữa ngực rồi kéo tách hai tay ra hai bên.

dong-kich-2594

đóng kịch

Tay trái nắm, đặt giữa tầm ngực, tay phải đánh chữ cái “k” đập nhẹ vào nắm tay trái hai lần.