Ngôn Ngữ Ký Hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ nội soi (qua lỗ mũi)

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ nội soi (qua lỗ mũi)

Cách làm ký hiệu

Chưa có thông tin

Tài liệu tham khảo

Chưa có thông tin

Từ cùng chủ đề "Sức khỏe - Bộ phận cơ thể"

ngu-1774

ngủ

Bàn tay phải áp má phải, đầu nghiêng phải, mắt nhắm.

trai-tim-1838

trái tim

Hai tay xòe, các đầu ngón chạm nhau tạo dạng hình trái tim đặt chạm bên ngực trái.

Từ cùng chủ đề "Danh Từ"

bap-ngo-1854

bắp (ngô)

Hai bàn tay nắm đặt sát nhau. Sau đó dùng ngón cái của bàn tay phải miết vào ngón cái của bàn tay trái (như tách các hạt ngô)

Từ cùng chủ đề "Dự Án 250 Ký Hiệu Y Khoa"