Ngôn Ngữ Ký Hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ niềng răng

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ niềng răng

Cách làm ký hiệu

Chưa có thông tin

Tài liệu tham khảo

Chưa có thông tin

Từ cùng chủ đề "Sức khỏe - Bộ phận cơ thể"

beo-1594

béo

Hai tay xòe to, đặt hai tay trước tầm bụng, lòng bàn tay hướng vào bụng rồi kéo hai tay dang ra hai bên.

ban-chan-1587

bàn chân

Tay phải vỗ vào lòng bàn chân phải.

Từ cùng chủ đề "Danh Từ"

bap-ngo-2005

bắp (ngô)

Hai tay nắm, đặt hai nắm tay sát nhau, đưa lên trước miệng, lòng bàn tay hướng vào miệng rồi giật nhẹ úp lòng bàn tay hướng xuống.(thực hiện hai lần)

Từ cùng chủ đề "Dự Án 250 Ký Hiệu Y Khoa"