Ngôn Ngữ Ký Hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ tam cá nguyệt

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ tam cá nguyệt

Cách làm ký hiệu

Chưa có thông tin

Tài liệu tham khảo

Chưa có thông tin

Từ cùng chủ đề "Sức khỏe - Bộ phận cơ thể"

bung-1633

bụng

Bàn tay phải úp vào bụng hai lần.

dut-tay-1678

đứt tay

Tay trái nắm, chỉa ngón trỏ ra, đặt tay giữa tầm ngực, tay phải nắm, chỉa ngón trỏ ra đánh ngang lên ngón trỏ trái.

Từ cùng chủ đề "Danh Từ"

Từ cùng chủ đề "Dự Án 250 Ký Hiệu Y Khoa"