Ngôn Ngữ Ký Hiệu
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ tam cá nguyệt
Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ tam cá nguyệt
Cách làm ký hiệu
Chưa có thông tin
Tài liệu tham khảo
Chưa có thông tin
Từ cùng chủ đề "Sức khỏe - Bộ phận cơ thể"
bầu (mang thai)
Bàn tay phải xòe, úp giữa ngực rồi kéo xuống bụng theo vòng cong đặt bàn tay ngửa lên.
Từ cùng chủ đề "Danh Từ"
Từ cùng chủ đề "Dự Án 250 Ký Hiệu Y Khoa"
Từ phổ biến
đồng bằng sông Cửu Long
10 thg 5, 2021
nữ
(không có)
hứng thú
31 thg 8, 2017
anh em họ
(không có)
cái chảo
31 thg 8, 2017
cặp sách
(không có)
giỗ
26 thg 4, 2021
kiến
(không có)
trung thành
5 thg 9, 2017
Corona - Covid19
3 thg 5, 2020