Ngôn Ngữ Ký Hiệu
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ viêm phổi
Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ viêm phổi
Cách làm ký hiệu
Chưa có thông tin
Tài liệu tham khảo
Chưa có thông tin
Từ cùng chủ đề "Sức khỏe - Bộ phận cơ thể"
bệnh teo cơ
Tay trái nắm đưa ngửa ra trước, tay phải nắm chừa ngón trỏ và ngón giữa ra úp lên cổ tay trái. Tay phải nắm, chỉa ngón trỏ ra đặt ngang bắp tay trái rồi cong ngón trỏ lại, đồn gthời giật tay lên.
bệnh ung thư
Tay trái nắm đưa ngửa ra trước, tay phải nắm chừa ngón trỏ và ngón giữa ra úp lên cổ tay trái, sau đó đưa ra trước tầm ngực quay một vòng tròn.
Từ cùng chủ đề "Danh Từ"
Từ cùng chủ đề "Dự Án 250 Ký Hiệu Y Khoa"
Từ phổ biến
trái chanh
(không có)
Lây từ người sang động vật
3 thg 5, 2020
mì Ý
13 thg 5, 2021
chào
(không có)
Bà nội
15 thg 5, 2016
ngày thành lập quân đội nhân dân Việt Nam
10 thg 5, 2021
t
(không có)
bẩn
(không có)
vịt
(không có)
Nôn ói
3 thg 5, 2020