Ngôn Ngữ Ký Hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ chiêng trống

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ chiêng trống

Cách làm ký hiệu

Tay trái nắm, úp ra trước, tay phải nắm, đưa từ bên phải vào đánh hờ hai cái trong không gian hướng vào tay trái.

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Đồ vật"

cassette-1144

cassette

Tay phải nắm, chỉa ngón trỏ ra trước rồi vẽ một vòng tròn nhỏ trước tầm ngực Sau đó hai tay xòe, các ngón tay hơi cong, đưa hai tay ra trước, lòng bàn tay hướng ra trước rồi lắc run hai bàn tay.

phim-1457

phim

Hai bàn tay đưa ra đặt giữa tầm ngực, hai đầu ngón cái chạm nhau, hai ngón trỏ chỉa lên, hơi cong, các ngón còn lại nắm rồi cử động ngón trỏ phải co duỗi hai lần.

phim-1460

phim

Tay trái kí hiệu chữ C đặt trước mắt trái.Tay phải nắm đặt trước tầm mắt phải rồi quay tay phải một vòng.

rua-1474

rựa

Hai tay nắm chỉa hai ngón trỏ bắt chéo nhau cứa cứa như dao. Sau đó bàn tay phải khép giơ cao chếch bên phải dùng sống tay chặt mạnh một đường qua trái.