Ngôn Ngữ Ký Hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ Quan hệ tình dục

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ Quan hệ tình dục

Cách làm ký hiệu

Các ngón tay cong, lòng bàn tay hướng xuống. Lật cổ tay hướng lên.

Tài liệu tham khảo

Chưa có thông tin

Từ cùng chủ đề "Hành động"

nam-2823

nằm

Hai tay khép, úp chếch bên phải đồng thời đầu nghiêng theo.

cai-nut-2419

cài nút

Hai tay nắm hờ đặt hai bên cổ áo rồi kéo xuống tới nút áo thứ ba, s au đó làm động tác như cài nút nơi ngực áo.

ket-hon-680

kết hôn

Hai tay xòe, đưa từ hai bên vào giữa tầm ngực sao cho đầu ngón trỏ, ngón giữa và ngón áp út của hai tay chạm nhau hai lần, hai tay tạo dạng như mái nhà, mặt diễn cảm.

lac-dau-2762

lắc đầu

Đầu lắc nhẹ qua lại.

phan-chia-2874

phân chia

Bàn tay trái khép ngửa, đưa ra trước.Tay phải đánh chữ cái P đặt lên giữa lòng bàn tay trái rồi hất tay phải ra ngoài.

Từ cùng chủ đề "Sức khỏe - Bộ phận cơ thể"

hong-1715

hông

Chỉ vào hông cụ thể.

duong-vat-cuong-cung-2-7192

Dương vật cương cứng 2

Bàn tay nắm, ngón trỏ thẳng, lòng bàn tay hướng sang phía đối diện, đầu ngón tay hướng ra trước, chuyển động cho ngón trỏ thẳng đứng, sau đó co các ngón tay lại, lòng bàn tay hướng vào người, 2 tay chạm nhau 2 lần chỗ đốt ngón tay kết hợp biểu cảm nét mặt.