Ngôn Ngữ Ký Hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ sổ mũi

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ sổ mũi

Cách làm ký hiệu

Tay phải nắm, chỉa ngón trỏ chấm ngay mũi vuốt vuốt xuống.

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Sức khỏe - Bộ phận cơ thể"

xuat-tinh-ngoai-7250

Xuất tinh ngoài

Ngón trỏ tay trái duỗi, để ngang. Búng tay phải, lòng bàn tay hướng ra trước.

giun-moc-1704

giun móc

Tay phải nắm, chỉa ngón trỏ ra, úp tay ra trước rồi đẩy tay tới trước đồng thời ngón trỏ cong vào búng ra nhiều lần.Sau đó tay phải đánh chữ cái M.