Ngôn Ngữ Ký Hiệu
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ trầm cảm (2)
Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ trầm cảm (2)
Cách làm ký hiệu
Chưa có thông tin
Tài liệu tham khảo
Chưa có thông tin
Từ cùng chủ đề "Sức khỏe - Bộ phận cơ thể"
bệnh nhiệt đới
Tay trái nắm đưa ngửa ra trước, tay phải nắm chừa ngón trỏ và ngón giữa ra úp lên cổ tay trái. Sau đó bàn tay phải xòe, các ngón tay hơi cong đặt tay cao ngang tầm vai trái, ngón cái và ngón út của tay phải nắm lại, ba ngón kia xòe đặt bên ngòai bàn tay trái rồi kéo quanh bàn tay trái từ trái qua phải.
Từ cùng chủ đề "Tính Từ"
Từ cùng chủ đề "Dự Án 250 Ký Hiệu Y Khoa"
Từ phổ biến
bầu trời
(không có)
tính chất
4 thg 9, 2017
Nóng
28 thg 8, 2020
Thổ Nhĩ Kỳ
4 thg 9, 2017
cháo
(không có)
chat
31 thg 8, 2017
trang web
5 thg 9, 2017
con bươm bướm
31 thg 8, 2017
Lây qua máu
3 thg 5, 2020
đồng bằng sông Hồng
10 thg 5, 2021