Ngôn Ngữ Ký Hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ vô duyên

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ vô duyên

Cách làm ký hiệu

Các ngón bàn tay trái hơi chúm lại đặt dưới môi dưới, miệng chu ra đồng thời các ngón tay cử động.

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Tính cách - Tính chất"

rong-4135

rộng

Hai lòng bàn tay hướng vào nhau, đặt giữa tầm ngực, hai đầu ngón trỏ chạm nhau, kéo vạt ra hai bên.

them-2934

thêm

Bàn tay trái khép ngửa, bàn tay phải đánh chữ cái T rồi úp hờ trên không bàn tay trái sau đó nhích nhích tay phải lên đồng thời bàn tay đổi ra khép úp.

kho-3998

khó

Đánh chữ cái K, đặt lên bên thái dương phải.

doc-lap-3908

độc lập

Tay phải nắm, chỉa ngón trỏ lên, chạm tay giữa ngực hai lần.

am-870

ấm

Bàn tay phải nắm, chỉa ngón cái ra hướng lên. Kéo từ phải sang trái, đồng thời cong vòng trút chỉa ngón cái xuống.