Ngôn Ngữ Ký Hiệu
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ chim
Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ chim
Cách làm ký hiệu
Hai cánh tay dang rộng hai bên, bàn tay úp các ngón tay xòe ra, hai cánh tay cử động bay lên hạ xuống (2lần).
Tài liệu tham khảo
VSDIC
Từ cùng chủ đề "Con vật"
cá lóc (cá quả)
Bàn tay phải khép, đưa tay ra trước , lòng bàn tay hướng sang trái rồi đẩy tay đi tới trước đồng thời bàn tay quất qua quất lại. Sau đó đánh chữ cái L.
Từ phổ biến
quả măng cụt
(không có)
yếu tố
5 thg 9, 2017
Corona - Covid19
3 thg 5, 2020
đẻ
(không có)
nhập khẩu
29 thg 3, 2021
bánh chưng
(không có)
chim
(không có)
âm mưu
(không có)
ngày thầy thuốc Việt Nam
10 thg 5, 2021
cái nĩa
31 thg 8, 2017