Ngôn Ngữ Ký Hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ mình

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ mình

Cách làm ký hiệu

Bàn tay phải úp giữa ngực.

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Sức khỏe - Bộ phận cơ thể"

mo-1760

mỡ

Chấm ngón trỏ lên trán rồi chạm lòng bàn tay vào trán.

than-the-1831

thân thể

Hai tay nắm đặt giữa ngực, tay phải đặt trên trên tay trái rồi nhích ra một cái rồi đặt trở vào.