Ngôn Ngữ Ký Hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ ủ bệnh

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ ủ bệnh

Cách làm ký hiệu

Chưa có thông tin

Tài liệu tham khảo

Chưa có thông tin

Từ cùng chủ đề "Sức khỏe - Bộ phận cơ thể"

mui-1763

mũi

Tay phải nắm, chỉa ngón trỏ ra chỉ lên mũi.

ban-chan-1587

bàn chân

Tay phải vỗ vào lòng bàn chân phải.

cai-cam-1648

cái cằm

Các ngón tay nắm cằm.

yeu-1847

yếu

Cánh tay trái gập khuỷu, ngón cái và ngón trỏ nắm vào cổ tay trái rồi kéo dọc từ cổ tay xuống tới khuỷu tay.

Từ cùng chủ đề "Động Từ"

Từ cùng chủ đề "Dự Án 250 Ký Hiệu Y Khoa"