Ngôn Ngữ Ký Hiệu
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ ít nhất
Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ ít nhất
Cách làm ký hiệu
Chưa có thông tin
Tài liệu tham khảo
Chưa có thông tin
Từ cùng chủ đề "Số đếm"
Một trăm - 100
Tay phải nắm, chỉa thẳng ngón trỏ lên rồi cong ngón trỏ lại và giựt tay qua phải.
Hai mươi mốt - 21
Tay phải nắm, chỉa ngón trỏ và ngón giữa lên, hai ngón hở ra rồi cụp hai ngón đó xuống, sau đó giơ số 1.
6 tuổi - sáu tuổi
Tay phải làm hình dạng bàn tay như ký hiệu số 6, tay trái nắm, đặt nằm ngang trước ngực, lòng bàn tay hướng vào trong. Tay phải đặt trên tay trái, xoay cổ tay phải sao cho lòng bàn tay hướng vào trong rồi hạ tay phải chạm vào nắm tay trái.
Từ cùng chủ đề "Tính Từ"
Từ phổ biến
cá ngựa
31 thg 8, 2017
váy
(không có)
tính chất
4 thg 9, 2017
đ
(không có)
Khẩu trang
3 thg 5, 2020
ơ
(không có)
chat
31 thg 8, 2017
phương Tây
29 thg 3, 2021
con bươm bướm
31 thg 8, 2017
địa chỉ
27 thg 3, 2021